proj023344_exxon_dte_20_product_feature_item_md_679x318_v_2

Dầu nhớt Mobil DTE™ 20 Ultra Series

Mobil_DTE_10_ExcelY_Series-01
Sản phẩm liên quan
Dầu nhớt Nuto™ H Series là các dầu thủy lực chống mài mòn chất lượng tốt dành cho các ứng dụng công nghiệp và ứng dụng phục vụ lưu động, có các ...
Dầu nhớt Mobil DTE™ 20 Series là các dầu thủy lực chống mài mòn tính năng cao.Chúng đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của những hệ thống thủy lực sử dụng ...
Thông tin sản phẩm
Tin tức
Hướng dẫn chuyển đổi sang dầu bôi trơn hàng hải của ExxonMobil
Bốn trường hợp khác nhau liên quan đến chuyển đổi và trộn chất bôi trơn hàng hải ExxonMobil.
Tính năng và lợi ích

Dầu nhớt Mobil DTE™ 20 Ultra Series là dầu thủy lực chống mài mòn hiệu suất cao với khả năng kéo dài tuổi thọ dầu và đã minh chứng giúp tăng khoảng cách giữa các lần thay dầu lên 2 lần so với dầu cạnh tranh tương tự (*)

Dầu đáp ứng các yêu cầu khắc nghiệt của những hệ thống thủy lực sử dụng bơm có lưu lượ ng lớn và áp lực cao, như đáp ứng những yêu cầu khắt khe của những bộ phận hệ thống thủy lực khác như những van phụ trợ có khe hở khí t và những máy công cụ kỹ thuật số (NC) co độ chinh xác cao. Dòng  sản  phẩm  này  cho thấy độ bề n oxy hoa và ổn định nhiệt vượt trội cho phép kéo dài tuổi thọ dầu và giảm thiểu sự hình thành cặn lắng trong nhữ ng hệ thống thủy lực hoạt động khắc nghiệt với bơm có áp suất cao, lưu lượng cao. Hiệu suất giữ  sạch bảo  vệ  các  thành  phần  hệ  thống thủy  lực  quan  trọng tránh khỏi  sự  cố, chẳng  hạn  như  các  van servo và các van cân bằng co khe hở khit trong nhiều hệ thống thủy lực hiện đại.

Dòng sản phẩm này đáp ứng được hầu hết những yêu cầu khắt khe về tinh năng của những nhà chế tạo các bộ phậ n và hệ thống thủy lực, do đo chỉ dùng một loại dầu co hiệu suất cao cho các hệ thống.

(*) với chỉ số độ nhớt khoảng 100 và hệ thống  gốc kẽm chống mài mòn – phải đáp ứng ít nhất các tiêu chuẩn ISO 1158 (L-HM) và /hoặc DIN 51524-2 (Loại HLP).

Tính năng
Ưu điểm và lợi ích tiềm năng
Tinh năng giữ sạch nổi trội Giảm cặn lắng ở hệ thống dẫn đến giảm bảo trì máy và tăng tuổi thọ các thiết bị, giảm chi phí bảo trì và tăng hiệu suất trong toàn hệ thống
Tăng cường hiệu suất chống mài mòn Đáp ứng hoặc vượt các tiêu chuẩn của các nhà chế tạo bơm hàng đầu giúp kéo dài tuổi thọ linh kiện
Tinh ổn định oxy hoa và ổn định nhiệt Giúp giảm thời gian và chi phi để bảo trì bằng cách tăng độ sạch của hệ thống và giảm sự tạo cặn ngay cả ở những điều kiện hoạt động khắc nghiệt
Tăng cường sự bảo vệ chống ăn mòn Giúp đảm bảo sự bảo vệ tuyệt vời cho bộ phậ n có nhiều kim loại khác nhau
Tính khử nhũ được kiểm soát Bảo vệ hệ thống nơi co hiện diện một lượng nhỏ nước ngưng đọng và giúp tăng tuổi thọ phin lọc
Bảo toàn chất lượng Duy trì hiệu suất ngay cả trong những điều kiện làm việc khắc nghiệt và kéo dài chu kỳ thay dầu

 

Đặc điểm và sự chấp thuận
Sản phẩm này được chấp thuận bởi:

MOBIL DTE 21 ULTRA

MOBIL DTE 24 ULTRA MOBIL DTE 25 ULTRA MOBIL DTE 26 ULTRA
BoschRexroth Fluid Rating List 90245   X X X
Denison HF-0   X X X
Denison HF-1   X X X
Denison HF-2   X X X
Eaton E-FDGN-TB002-E   X X X
Fives Cincinnati P-68   X    
Fives Cincinnati P-69       X
Fives Cincinnati P-70     X  
HOCNF Norway-NEMS, Black X X X X
Husky     X  

 

Sản phẩm này đáp ứng hoặc vượt quá các yêu cầu của: MOBIL DTE 21 ULTRA MOBIL DTE 24 ULTRA MOBIL DTE 25 ULTRA MOBIL DTE 26 ULTRA
ASTM D6158 (Class HMHP)   X X X
China GB 11118.1-2011, L-HM(General)   X X X
China GB 11118.1-2011, L-HM(HP)   X X X
DIN 51524-2:2006-09   X X X
ISO L-HM (ISO 11158:2009) X X X X
JCMAS HK VG32 X X    
JCMAS HK VG46   X X  

 

Ứng dụng
  • Hệ thống thủy lực co nguy cơ tích tụ cặn bẩn hoặc nơi mà các chất cặn lắng bị hình thành do dùng những loại dầu thường.
  • Những hệ thống thủy lực yêu cầu khả năng chịu tải lớn và khả năng chống mài mòn cao và ở những nơi cần sự bảo vệ khỏi ăn mòn của màng dầu mỏng.
  • Nơi mà luôn bị nhiễm một lượng nước nhỏ.
  • Trong những hệ thống co bánh răng và ổ đỡ.
  • Những máy sử dụng nhiều bộ phận được chế từ các loại vật liệu kim loại khác nhau.
Đặc tính tiêu biểu
Đặc tính MOBIL DTE 21 ULTRA MOBIL DTE 24 ULTRA MOBIL DTE 25 ULTRA MOBIL DTE 26 ULTRA
Cấp độ nhớt ISO 10 ISO 32 ISO 46 ISO 68
Thời gian nhả khí ở 50º C, phút, ASTM D3427        
Ăn mòn lá đồng, 3h, 100º C, Mức độ, ASTM D 130 1A 1A 1A 1A
Tỷ trọng ở 15.6 C,kg/l, ASTM D4052 0.8373 0.8596 0.8667 0.8743
Emulsion, Time to 3 mL Emulsion, 54 C, min, ASTM D1401 25 20 20 20
Thử tải FZG, Cấp hỏng, A/8.3/90, ISO 14635-1   11 11 11
Điểm chớp cháy, Cốc hở, °C, ASTM D92 174 231 238 252
Dãy tạo bọt I, Độ ổn định, ml, ASTM D892 0 0 0 0
Dãy tạo bọt I, Khuynh hướng, ml, ASTM D892 20 10 10 10
Dãy tạo bọt II, Độ ổn định, ml, ASTM D892 0 0 0 0
Dãy tạo bọt II, Khuynh hướng, ml, ASTM D892 10 10 10 20
Dãy tạo bọt III, Độ ổn định, ml, ASTM D892 0 0 0 0
Dãy tạo bọt III, Khuynh hướng, ml, ASTM D892 20 10 10 0
Kinematic Viscosity @ 100 C, mm2/s, ASTM D445 2.8 5.8 7.1 8.9
Độ nhớt động học ở 40 C, mm2/s, ASTM D445 10.7 33.4 46.2 68.6
Điểm đông đặc, ºC, ASTM D97 -45 -36 -33 -30
Bảo vệ khỏi rỉ sét, Proc B, ASTM D665 Đạt Đạt Đạt Đạt
Trị số axit, mgKOH/g, ASTM D664 0.7 0.7 0.7 0.7
Chỉ số độ nhớt, ASTM D2270 106 115 110 104

 

comment
Lĩnh vực
  • Hàng hải nội địa
Tính năng sản phẩm
  • Bảo vệ khỏi mài mòn
  • Kéo dài tuổi thọ
Dầu nhớt Nuto H Series
Dầu nhớt Nuto™ H Series là các dầu thủy lực chống mài mòn chất lượng tốt dành cho các ứng dụng công nghiệp và ứng dụng phục vụ lưu động, có các ...
Dầu nhớt Mobil DTE 20™ Series
Dầu nhớt Mobil DTE™ 20 Series là các dầu thủy lực chống mài mòn tính năng cao.Chúng đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt của những hệ thống thủy lực sử dụng ...
Dầu nhớt Mobil DTE 10 Excel™ Series
Dầu nhớt Mobil DTE 10 Excel™ Series được pha chế nhằm đáp ứng yêu cầu của các hệ thống thủy lực áp suất cao ngày nay. Các dầu thủy lực không kẽm này ...